tiếng nói*Danh từ-ngôn ngữ, về mặt là công cụ giao tiếp=nghiên cứu tiếng nói và chữ viết ~ sự khác biệt về màu da và tiếng nói-ý kiến, quan điểm được phát biểu về một vấn đề cụ thể nào đó =biết lắng nghe tiếng nói của người dân
người*Danh từ-động vật tiến hoá nhất, có khả năng nói, tư duy, sáng tạo và sử dụng công cụ trong quá trình lao động xã hội=xã hội loài người ~ mặt người dạ thú-cơ thể, thân thể con người nói chung=người cao lớn, vạm vỡ ~ lách người qua khe đá ~ thấy trong người khoẻ ra-con người trưởng thành có đầy đủ tư cách=con cái đã nên người-người khác, người xa lạ, trong quan hệ đối lập với ta, với mình=bơ vơ nơi xứ người ~ làm dâu nhà người ~ của người phúc ta (tng)-từ dùng để chỉ từng cá thể người thuộc một loại, một tầng lớp nào đó=người lính ~ người thiếu nữ ~ người lao động- từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba với ý coi trọng đặc biệt=Hồ Chủ tịch và sự nghiệp của Người ~ làm theo lời Người dạy-từ dùng để gọi người đối thoại với ý thân mật, hoặc khinh thường=các người lui ra ~ "Người ơi người ở đừng về (...)" (Cdao)*Tiền tốngười ăn kẻ ở, người ba đấng của ba loài, người bệnh, người bình, người cá, người câm, người chết, người chửa cửa mả, người dại, người dưng, người đẹp, người đông, người đời, người gầy, người gian, người hùng, người khôn, người làm, người lớn, người máy, người mối, người ngay, người ngoài, người ngợm, người người, người nhà, người nhái, người ở, người phát ngôn, người rừng, người sang, người sống, người ta, người thân, người thương, người tình, người tốt, người trần mắt thịt, người trên kẻ dưới, người vượn, người xấu, người xa, người xưa, người yêu.*Hậu tốăn người, con người, cờ người, của người, dáng người, đầu người, đẹp người, đời người, giống người, mã người, mặt người dạ thú, nên người, như người, phom người, (sướng) rơn người, suy bụng ta ra bụng người, thẳng người, thân người, tính người, trên người, vượn người.*Từ liên quanNgừi (không có).

Bạn đang xem: Người thanh tiếng nói cũng thanh


tiếng*Danh từ-cái mà tai có thể nghe được=tiếng nước chảy ~ tiếng chim hót ~ tiếng cười-âm tiết trong tiếng Việt, về mặt là đơn vị thường có nghĩa, dùng trong chuỗi lời nói=câu thơ có 6 tiếng ~ nói dằn từng tiếng một ~ sợ quá, nói không thành tiếng-ngôn ngữ=tiếng Việt ~ tiếng Hán ~ thông thạo ba thứ tiếng-giọng nói riêng của một người hay cách phát âm riêng của một vùng nào đó=bé nhận ra tiếng mẹ ~ nói tiếng miền Nam ~ chửi cha không bằng pha tiếng (tng)-lời nói của một cá nhân nào đó=im hơi lặng tiếng ~ nhờ người trên nói giùm cho một tiếng-lời bàn tán, khen chê trong xã hội=chịu tiếng thị phi ~ được tiếng hiếu thảo-khoảng thời gian một giờ đồng hồ=đợi mất hai tiếng ~ kém 10 phút đầy một tiếng*Tiền tốtiếng bấc tiếng chì, tiếng ca, tiếng chào, tiếng chuông, tiếng chửi, tiếng cười, tiếng dội, tiếng đàn, tiếng dế, tiếng địa phương, tiếng động, tiếng đời, tiếng hát, tiếng kêu, tiếng khen, tiếng là, tiếng lành, tiếng lóng, tiếng mẹ đẻ, tiếng một tiếng hai, tiếng nặng tiếng nhẹ, tiếng nhỏ tiếng to, tiếng nọ tiếng kia, tiếng nói, tiếng oán, tiếng ồn, tiếng phổ thông, (lời qua) tiếng lại, (lời ra) tiếng vào, tiếng rằng, tiếng tăm, tiếng thế, tiếng thơm, tiếng trống, tiếng vang, tiếng Việt, tiếng vọng, tiếng xấu.*Hậu tốbắn tiếng, danh tiếng, điều tiếng, khét tiếng, lấy tiếng, lên tiếng, mang tiếng, nghe tiếng, nổi tiếng, nức tiếng, tai tiếng.*Từ liên quanTiến, Tuyến.
chuông*Danh từ-nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo=đúc chuông ~ tiếng chuông chùa-vật bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu=bấm chuông cửa ~ chuông điện thoại réo ~ đặt chuông đồng hồ*Tiền tốchuông báo, chuông chùa, chuông chiều, chuông điện, chuông điện thoại, chuông đồng hồ, chuông gió (phong linh), chuông kêu, chuông khánh, (tiếng) chuông ngân, chuông nhà thờ, chuông reo, chuông treo (chỉ mành), chuông xe đạp, chuông xe điện.*Hậu tốbấm chuông, đánh chuông, đúc chuông, lắc chuông, nhạc chuông, rung chuông, tiếng chuông.*Từ liên quanChuôn (không có), Truông.
đánh*Động từ-làm cho đau, cho tổn thương bằng tác động của một lực lên cơ thể=ông ta đánh thằng bé ~ chủ nhà đánh chó-làm cho bị tổn thất hoặc huỷ diệt bằng vũ khí, vũ lực=cha ông ta đánh giặc ~ Ngô Quyền đánh quân Nam Hán-gõ vào làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu=các cụ bô lão đánh cồng chiêng ~ chú bé đang đánh trống ếch-xát, xoa làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra=bé đã đánh răng ~ mẹ đang đánh vảy cá-làm cho thành vật có hình dáng nhất định bằng tác động của lực đập vào vật liệu bằng kim loại đã được nung đỏ=bác thợ rèn đang đánh con dao ~ đánh chiếc nhẫn vàng hai chỉ-làm cho có trạng thái nhất định bằng cách khuấy mạnh cho đều=mẹ đang đánh trứng ~ bố đánh hai cốc kem ~ bố đánh ba bát tiết canh-làm cho thành vật có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách quấn, xe hoặc gài chung lại=bà tôi đang đánh thừng ~ bố đang đánh tranh-làm cho trở thành có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách đào, vun, xới=Chúng tôi đánh rơm thành từng đống-gõ hoặc xát vào làm cho dụng cụ phát huy tác dụng=ông ấy vừa đánh diêm-đánh máy =cô ấy đang đánh tài liệu-vung, đưa mạnh tay theo một hướng nào đó=đánh hai tay theo nhịp ~ tài xế đánh tay lái cho xe rẽ trái-chơi có được thua trong một cuộc chơi thường có dùng đến tay=họ đang đánh bóng bàn ~ ông đang đánh cờ tướng-đưa hoặc chuyển quân bài, quả bóng, thường bằng động tác của tay, để đối thủ phải đối phó lại=ông ấy đánh quả bóng vào góc bàn ~ tôi đánh quả bóng bay ra xa-làm cho súc vật hoặc các phương tiện vận tải di chuyển đến nơi khác dưới sự điều khiển trực tiếp của mình=anh đánh xe vào ga ra ~ đánh xe ngựa vào chuồng-đào cây cối lên để chuyển đi nơi khác=bố con ông ấy đang đánh gốc cây-làm cho nội dung thông tin được truyền đi=đánh điện về nhà ~ đánh thư cho gia đình-làm cho người, động vật phải chịu tác động của một chất độc hại hoặc của tà thuật=kẻ gian đánh thuốc mê cô ấy ~ ông ấy đánh bả chuột-làm cho sa vào lưới, bẫy để bắt=ngư dân đang đánh cá ~ ông ấy đang đánh chim-làm cho trở thành cái, điều mà lẽ ra không phải như thế=anh bị đánh xuống loại trung bình-từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động do sơ suất, không may mà xảy ra=thằng bé đánh vỡ cái bát ~ cô thư kí vừa đánh rơi tập tài liệu-diễn ra một hành vi, một hoạt động nào đó một cách có ý thức=bọn chúng đánh lạc hướng công an-diễn ra một hành vi cụ thể thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn, ngủ, mặc, v.v.=thằng bé đánh một giấc dài ~ nó đánh bốn bát cơm-làm cho phải gánh chịu =nhà nước chưa đánh thuế thu nhập- làm phát sinh đột ngột một tiếng động hoặc một trạng thái nào đó=cửa đóng đánh rầm ~ tiếng roi đập xuống đánh đét một cái
thành*Danh từ-công trình xây đắp kiên cố bao quanh một khu vực dân cư hoặc nhà cửa trọng yếu để phòng thủ=thành Cổ Loa ~ cháy thành vạ lây (tng)-thành phố =đi khắp các tỉnh, thành trong cả nước-phần dựng đứng, bao kín các mặt bên của một vật chứa, đồ đựng, hoặc nói chung của một vật rỗng ở giữa=thành giếng ~ ngồi dựa vào thành giường ~ đập thình thình vào thành xe*Động từ-chuyển sang trạng thái, hình thức khác mà trước đó chưa có hoặc chưa phải=hai người đã thành vợ chồng- đạt được kết quả như dự định=việc không thành*Tính từ- chân thật, xuất phát tự đáy lòng=lễ bạc lòng thành*Tiền tốthành án, thành bại, thành bộ, thành cao (hào sâu), (bằng) thành chung, thành công, thành cốt, thành cơm thành cháo, thành danh, thành dịch, thành đá, thành đạt, thành đoàn, thành đô, thành đội, thành đồng, thành hiệu, thành hình, thành hoàng, thành hôn, thành khẩn, (nước bốc hơi) thành khí, thành kính, thành kiến, thành lập, thành lũy, thành ngữ, thành nhân, thành niên, thành nội, thành phẩm, thành phần, thành phố, thành phục, thành quả, thành quách, thành ra, thành tạo, thành tâm, thành tấm, thành món, thành thạo, thành thân, thành thật, thành thị, thành thục, thành thử, thành thực, thành tích, thành tín, thành tố, thành trì, thành tựu, thành ủy, thành văn, thành viên.*Hậu tốchân thành, công thành (danh toại), cung thành (cầu môn), hóa thành, hoàn thành, hình thành, lập thành, lòng thành, tác thành, trở thành, trung thành, vĩnh thành.
thanh*Danh từ-vật cứng dài, có dạng mỏng hoặc tròn, nhỏ bản=thanh gươm báu ~ thanh sắt ~ thanh tre-thanh điệu =thanh huyền*Tính từ-rất trong, không lẫn một chút gì làm cho đục, cho mờ đi cái bản sắc riêng, gây cảm giác thích thú, dễ chịu=đêm thanh ~ "Một mình niệm Phật niệm kinh, Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn." (BCB)-<âm thanh> rất trong, không rè, không có tạp âm, dễ nghe=giọng nói rất thanh-có hình dáng, đường nét mảnh mai, trông dễ coi=dáng người thanh thanh ~ nét rất thanh*Tiền tốthanh âm, thanh bạch, thanh bần, thanh bình, thanh cảnh, thanh cao, thanh dã, thanh danh, thanh đàm, thanh đạm, thanh điệu, thanh đới, thanh giá, thanh giảng, thanh gỗ, thanh gươm, thanh hao, thanh học, thanh khâm, thanh khí, thanh khiết, thanh lãng, thanh lâu, thanh lí, thanh lịch, thanh liêm, thanh lọc, thanh mai, thanh mảnh, thanh minh, thanh nghị, thanh nhã, thanh nhạc, thanh nhàn, thanh niên, thanh nữ, thanh phàn (phèn xanh), thanh phong, thanh quản, thanh quang, thanh quí, thanh sắc, thanh sơn, thanh sử, thanh tao, thanh tâm, thanh tân, thanh thản, thanh thanh, thanh thảnh, thanh thảo, thanh thất, thanh thế, thanh thiên, thanh thoát, thanh tịnh, thanh toán, thanh tra, thanh tre, thanh truyền, thanh trừ, thanh trừng, thanh tú, thanh vắng, thanh vân, thanh vận, thanh vẹn, thanh xuân, thanh y, thanh yên.*Hậu tốthanh khoản, thanh toán // âm thanh, hòa thanh, thiên thanh.*Khác trường nghĩathanh la, thanh thảnh, thanh trà.

Xem thêm: Xem Phim Sóc Siêu Quậy Tập Full Vietsub, Sóc Siêu Quậy 1 Hd Vietsub


cũng*Phụ từ-từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia=nó cũng nghĩ như anh ~ đêm ấy trời cũng lạnh như đêm nay-từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác =tôi cũng thấy đẹp ~ kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)-từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự =nó cũng khá đấy chứ ~ bài thơ nghe cũng được-từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến=được tin ấy, tôi mừng, nhưng cũng thấy hơi lo ~ lúc mình đi cũng là lúc trời bắt đầu mưa*Tiền tốcũng bằng (không), cũng bởi, cũng có, cũng đành, cũng được, cũng không, cũng lắm, cũng liều, cũng nên, cũng phải, cũng quá (quắt), cũng thế, cũng tại, cũng vì.*Từ liên quanCủng.
nói*Động từ-phát ra thành tiếng, thành lời để diễn đạt một nội dung nhất định trong giao tiếp=tôi đã nói với anh mọi chuyện ~ nó đang nói với mẹ-phát ra thành tiếng, thành lời với một tính chất nào đó=nói giọng Huế ~ tiếng nói sang sảng ~ anh ấy nói rất từ tốn-sử dụng một thứ tiếng nào đó, phát âm để giao tiếp=nói tiếng Việt ~ nói tiếng Anh với người nước ngoài-có ý kiến chỉ trích, chê bai=chuyện ấy bị nhiều người nói ~ làm thế người ta nói cho!-thể hiện, diễn đạt một nội dung nào đó=bài thơ nói về quê hương đất nước ~ điều đó đã nói lên sự thật*Tiền tốnói ba hoa, nói ba láp, nói lăng nhăng, nói bã bọt mép, nói băm nói bổ, nói bậy, nói bóng nói gió, nói cà lăm, nói cách khác, nói cạnh nói khóe, nói chạm nọc, nói chảnh, nói chặn, nói cho phải, nói chọc, nói chơi, nói chua, nói chung, nói chuyện, nói chữ, nói có sách mách có chứng, nói của đáng tội, nói cứng, nói cướp lời, nói dai nhách, nói dẻo, nói dóc, nói dối (như cuội), nói dông dài, nói dở, nói dựa, nói đãi bôi, nói điêu, nói đớt, nói đúng, nói gần nói xa, nói gì, nói gàn cung mây, nói gióng một, nói gở, nói hớt, nói hươu nói vượn, nói khan nói vã, nói kháy, nói khéo, nói khó, nói khoác, nói không nói có, nói lái, nói lảng, nói láo, nói lấp, nói lấy nói để, nói leo, nói lịu, nói lóng, nói lúng búng, nói lửng, nói mát, nói mắc, nói mép, nói mê, nói mò, nói móc, nói một tấc đến trời, nói này nói nọ, nói năng, nói năng quân tử cư xử tiểu nhân, nói nặng nói nhẹ, nói ngả nói nghiêng, nói ngang nói ngược, nói ngoa, nói ngon nói ngọt, nói nhảm, nói nhát gừng, nói nhăng nói cuội, nói nhịu, nói nhỏ, nói như dao chém đá, nói nhỏ nói to, nói phách, nói phét, nói quanh co, nói quấy nói quá, nói ra nói vào, nói rã bọt mép, nói riêng, nói rót, nói sảng, nói sõi, nói sòng, nói sùi bọt mép, nói suông, nói thách, nói thánh nói tướng, nói thẳng, nói thầm, nói thật (mất lòng), nói thì có mó thì không, nói thiên nói địa, nói toạc, nói toẹt, nói trại, nói tràn cung mây, nói trạng, nói trắng ra, nói trật họng cối xay, nói trật khấc, nói trộm vía, nói trống không, nói trời nói đất, nói trơn như cháo chảy, nói trước quên sau, nói tục, nói tướng lên, nói vã bọt mép, nói vơ vào, nói với đầu gối, nói với người say như vay không trả, nói vu vơ, nói vụng, nói vuốt đuôi, nói xa nói gần, nói xàm, nói xấu, nói xỏ nói xiên.*Hậu tốăn nói, biết nói, chẳng nói chẳng rằng, dây nói, đã nói là làm, giọng nói, kịch nói, hay nói, lời nói, máy nói, ống nói, tiếng nói.*Khác trường nghĩa(điệu, thể thơ) hát nói.*Từ liên quanNối.
kêu*Động từ-<động vật> phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng=chú chim non đang kêu-phát ra âm thanh do có sự cọ xát, va chạm hoặc rung động=tiếng võng kêu kẽo kẹt-bật ra, thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích=nó kêu đau ~ kêu cứu ~ kêu lên cho mọi người cùng biết-nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý về điều gì=kêu khổ ~ kêu đắt-cầu xin, khiếu nại=chị kêu oan với dân làng-gọi để người khác đến với mình=kêu con về ăn cơm ~ kêu người đến giúp đỡ-gọi bằng=tôi kêu ông ấy là bác*Tính từ-có âm thanh to, vang=pháo nổ rất kêu ~ chuông kêu- nghe có vẻ hay, hấp dẫn =văn viết rất kêu ~ tên nghe kêu quá ~ thích dùng những chữ thật kêu*Tiền tốkêu ca, kêu cầu, kêu cứu, kêu đau, kêu gào, kêu gọi, kêu khóc, kêu la, kêu nài, kêu oan, kêu thất thanh, kêu trời, kêu van (xin), kêu vang (lên), kêu về, kêu xin.*Hậu tốchim kêu, chuông kêu, cũng kêu, đừng kêu, không kêu, rất kêu, tiếng kêu.*Từ liên quanKiêu, Kiu (không có).
sẽ*Tính từ-như khẽ=đi sẽ ~ gọi rất sẽ ~ "Tiếng sen sẽ động giấc hoè, Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần." (TKiều)*Phụ từ-từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc=mai sẽ làm ~ tuần sau, anh ấy sẽ về ~ điều đó chắc chắn sẽ xảy ra*Tiền tốsẽ đến, sẽ đi, sẽ hay, sẽ làm, sẽ sàng, sẽ tới, sẽ về.*Hậu tốđi sẽ, hứa sẽ làm, ngày ấy sẽ đến, rồi sẽ, (đi, nói) se sẽ.*Khác trường nghĩasạch sẽ.*Từ liên quanSẻ, Xẽ (không có).
bên*Danh từ-một trong hai nơi đối với nhau =hai bên đường ~ mâu thuẫn xảy ra từ bên trong ~ "Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu." (TKiều)-phía của người hoặc tập thể những người nào đó, trong quan hệ với người hoặc tập thể những người ở phía khác=họ hàng hai bên nội, ngoại ~ bên địch ~ đứng ở giữa, không thiên vị bên nào-mặt, phương diện, trong quan hệ với mặt khác, phương diện khác=bên tình bên hiếu-nơi sát cạnh, nơi gần kề=làng bên ~ đứng bên cửa sổ ~ sống bên cạnh người thân- không phải là đáy hoặc không thuộc về đáy của một hình=cạnh bên ~ mặt bên của một lăng trụ*Tiền tố(bên nguyên) bên bị, bên cạnh, bên chính (bên tà), bên đây (bên kia), bên nghĩa (bên tinh), bên nội (bên ngoại), bên trên (bên dưới), bên trai (bên gái), bên trái (bên phải), bên trong (bên ngoài).*Hậu tốcạnh bên, hai bên, mặt bên, nhà bên.*Từ liên quanBênh.