Đổi tiền việt sang tiền đài loan

1 Tân Đài Tệ (TWD) đổi được 824 Việt Nam Đồng

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bạn đang xem: Đổi đài tệ sang tiền việt


Bạn đang xem: Đổi tiền việt sang tiền đài loan

*

Xem thêm: Cách Tải Game Không Mất Tiền, Tìm Hiểu Về Việc Hoàn Tiền Trên Google Play

*

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Ba 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Ba 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.

coinmill.com 20
TWD VND
16,400
50 41,200
100 82,400
200 164,600
500 411,600
1000 823,200
2000 1,646,400
5000 4,116,000
10,000 8,232,200
20,000 16,464,400
50,000 41,160,800
100,000 82,321,800
200,000 164,643,600
500,000 411,609,000
1,000,000 823,218,000
2,000,000 1,646,435,800
5,000,000 4,116,089,800
TWD tỷ lệ 13 tháng Ba 2021 VND TWD coinmill.com 20,000
24
50,000 61
100,000 121
200,000 243
500,000 607
1,000,000 1215
2,000,000 2429
5,000,000 6074
10,000,000 12,147
20,000,000 24,295
50,000,000 60,737
100,000,000 121,475
200,000,000 242,949
500,000,000 607,373
1,000,000,000 1,214,745
2,000,000,000 2,429,490
5,000,000,000 6,073,726
VND tỷ lệ 13 tháng Ba 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Tiền Tệ Mua vào Bán ra
Đô La Mỹ 22,945 23,155
Đô La Úc 17,455 18,184
Đô Canada 18,040.23 18,793.74
Euro 26,734.19 28,130.82
Bảng Anh 31,326.53 32,635
Yên Nhật 205.16 218.1
Đô Singapore 16,731.51 17,430.35
Đô HongKong 2,896.78 3,017.78
Won Hàn Quốc 17.58 21.4
Nhân Dân Tệ 3,472 3,618
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay
Tiền Tệ Mua vào Bán ra
Vàng nữ trang 24K 50,386 51,386
SJC Hà Nội 55,450 55,870
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HN 55,400 55,800
Phú Qúy SJC 55,450 55,850
PNJ Hà Nội 55,300 55,800
Giá vàng hôm nay