Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 15 Phút Lớp 6 Số 2

Đề soát sổ 15 phút tiếng Anh lớp 6 học kì 1 gồm đáp án (4 đề)

Với Đề bình chọn 15 phút tiếng Anh lớp 6 học kì 1 gồm đáp án (4 đề) được tổng hợp tinh lọc từ đề thi môn giờ Anh 6 của những trường trên toàn quốc sẽ giúp học viên có kế hoạch ôn luyện từ đó ăn điểm cao trong số bài thi giờ Anh lớp 6.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra tiếng anh 15 phút lớp 6 số 2

*

Phòng giáo dục đào tạo và Đào tạo ra .....

Đề khảo sát unique Học kì 1

Năm học 2021

Môn: giờ Anh 6

Thời gian có tác dụng bài: 15 phút

(Đề soát sổ số 1)

I. Fill in the blank a suitable word

Where in years name old My

A: What’s your (1) ____________?

B: (2) ____________ name’s Nam.

A: (3) ____________ vị you live?

B: I live (4) ____________ Tran Phu street.

A: How (5) ____________ are you?

B: I’m twelve (6) ____________ old.

II. Make the question for the following sentences

1. My school is in Nguyen Du street.

_________________________________________________?

2. This is her school bag.

_________________________________________________?

3. His name is Minh Anh.

_________________________________________________?

4. The pupils are in the classroom.

_________________________________________________?

Đáp án

I. Fill in the blank a suitable word

1. Name 2. My 3. Where
4. In 5. Old 6. Years

II. Make the question for the following sentences

1. Where is your school?

2. What is this?

3. What is his name?

Phòng giáo dục đào tạo và Đào tạo nên .....

Đề khảo sát quality Học kì 1

Năm học tập 2021

Môn: giờ đồng hồ Anh 6

Thời gian có tác dụng bài: 15 phút

(Đề khám nghiệm số 2)

I. Choose the best answer

1. _______ are you? – I’m fine, thanks.

A. What B. Who C. Where D. How

2. There _______ a television in the living room.

A. Am B. Is C. Are D. Do

3. _______ people are there in your family? – There are four.

A. Who B. How C. How old D. How many

4. _______ bởi you live? – I live in Hue.

A. Where B. What C. Who D. How

5. _______ is Mr. Hung? – He is 45 years old.

A. What B. Who C. How old D. How

6. _______ is that? – That is my friend, Nga.

A. What B. Where C. Who D. How

1. 2. 3. 4. 5. 6.

II. Make questions for the following answers

1. There are five people in my family.

How many ______________________________________________?

2. Her name is Lily.

What ___________________________________________________?

3. My brother is six years old.

How old ________________________________________________?

4.

Xem thêm: Phim Ở Nhà Một Mình 3 Thuyết Minh, Ở Nhà Một Mình 3

Yes, my school is big.

Is ______________________________________________________?

5. Her pen is on the table?

Where __________________________________________________?

6. I’m very well, thanks.

How ___________________________________________________?

Đáp án

I. Choose the best answer

1. D 2. B 3. D 4. A 5. C 6. C

II. Make questions for the following answers

1. How many people are there in your family?

2. What is her name?

3. How old is your brother?

4. Is your school big?

5. Where is her pen?

6. How are you?

Phòng giáo dục và đào tạo và Đào chế tác .....

Đề khảo sát unique Học kì 1

Năm học 2021

Môn: tiếng Anh 6

Thời gian có tác dụng bài: 15 phút

(Đề đánh giá số 3)

I. Match the questions in column A with the answers in column B.

A B

1. How many chairs are there in the room?

2. What is your name?

3. How old are you?

4. Where are his shoes?

5. Are you a pupil?

6. Good morning! How are you?

a. Yes, I am.

b. Good morning! I’m fine. And you?

c. I’m eleven years old.

d. There are four chairs in the room.

e. My name is Phuong.

f. They are at the front door.

1. 2. 3. 4. 5. 6.

II. Arrange the words into logical order sentence

1.name/ Ping/ Her/ is/.

____________________________________________________

2.forty - eight / years/ My/ is/ father/ old/.

____________________________________________________

3.school/ his/ big/ Is/?

____________________________________________________

4.teacher/ Mr. Ted/ is/ my/.

____________________________________________________

5.Tom/ students/ are/ Billy/ and/.

____________________________________________________

6.not/ are/ These/ books/ my/.

____________________________________________________

Đáp án

I. Match the questions in column A with the answers in column B.

1 – d 2 – e 3 – c 4 – f 5 – a 6 – b

II. Arrange the words into logical order sentence

1. Her name is Ping.

2. My father is forty-eight years old.

3. Is his school big?

4. Mr. Ted is my teacher.

5. Tom và Billy are students.

6. These are not my books.

Phòng giáo dục đào tạo và Đào tạo .....

Đề khảo sát unique Học kì 1

Năm học 2021

Môn: giờ Anh 6

Thời gian làm cho bài: 15 phút

(Đề đánh giá số 4)

I. Read the following passage và answer the questions

My name is Nam. I’m twelve years old. There are 5 rooms in my house: a living room, a kitchen, two bedrooms, và a bathroom. I’m in the living room now. There is a table, a couch, a television, a stereo, a telephone, a bookshelf and a lamp. And there are two windows, two armchairs, and three stools in the living room.